icon icon icon

Giờ làm việc: Từ 08h00 đến 20h00 (Cả thứ 7 và Chủ Nhật)

092.2526.888

Ôn thi chứng chỉ hành nghề YHCT – Bộ 10 câu hỏi số ngày 02/11

Đăng bởi Viện Y Dược cổ truyền Quân dân y Việt Nam vào lúc 02/11/2026

Bộ 10 câu hỏi trắc nghiệm hôm nay ôn tạng Tỳ, quan hệ biểu lý Tâm – Tiểu trường, ngũ hành tương khắc, huyệt Bách hội và Phong trì, mạch Trầm, phong tà, bát pháp, bài Độc hoạt tang ký sinh và mốc hiệu lực của Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023.

Câu 1. Theo học thuyết tạng phủ, Tỳ khai khiếu ra đâu?

A. Mũi B. Lưỡi C. Miệng D. Tai

Đáp án: C. Tỳ khai khiếu ra miệng, vinh nhuận ra môi; Tỳ khỏe thì ăn ngon miệng, môi hồng nhuận.

Câu 2. Tạng Tâm có quan hệ biểu lý với phủ nào?

A. Đại trường B. Tiểu trường C. Đởm D. Bàng quang

Đáp án: B. Tâm và Tiểu trường biểu lý; Tâm hỏa có thể chuyển xuống Tiểu trường gây tiểu đỏ, tiểu buốt.

Câu 3. Trong quan hệ ngũ hành tương khắc, Mộc khắc hành nào?

A. Hỏa B. Thổ C. Kim D. Thủy

Đáp án: B. Mộc khắc Thổ; trên lâm sàng, Can khí uất kết có thể ảnh hưởng chức năng Tỳ Vị ("Can mộc khắc Tỳ thổ").

Câu 4. Huyệt Bách hội thuộc đường kinh (mạch) nào?

A. Mạch Nhâm B. Mạch Đốc C. Kinh Bàng quang D. Kinh Đởm

Đáp án: B. Bách hội nằm ở đỉnh đầu, thuộc mạch Đốc; thường dùng trong đau đầu, chóng mặt, sa trực tràng, sa sinh dục.

Câu 5. Huyệt Phong trì thuộc kinh nào?

A. Kinh Túc thiếu dương Đởm B. Kinh Thủ dương minh Đại trường C. Kinh Túc thái dương Bàng quang D. Mạch Đốc

Đáp án: A. Phong trì thuộc kinh Đởm, ở vùng gáy; hay dùng trong cảm mạo phong, đau đầu, đau cứng gáy.

Câu 6. Mạch Trầm (ấn mạnh mới thấy) chủ yếu biểu hiện bệnh ở đâu?

A. Ở biểu B. Ở lý C. Bán biểu bán lý D. Chỉ gặp ở người khỏe

Đáp án: B. Mạch Trầm chủ bệnh ở lý; Trầm mà có lực là lý thực, Trầm mà vô lực là lý hư.

Câu 7. Ngoại tà nào được gọi là "bách bệnh chi trưởng" (đứng đầu trăm bệnh)?

A. Hàn B. Thấp C. Phong D. Táo

Đáp án: C. Phong là dương tà, hay đi, biến hóa nhanh, thường kết hợp với các tà khác (phong hàn, phong nhiệt, phong thấp) để gây bệnh.

Câu 8. Trong bát pháp, phương pháp nào dùng để đuổi tà khi bệnh còn ở biểu?

A. Hạ pháp B. Hãn pháp C. Bổ pháp D. Tiêu pháp

Đáp án: B. Hãn pháp (làm ra mồ hôi) dùng cho bệnh ở biểu; bát pháp gồm Hãn, Thổ, Hạ, Hòa, Ôn, Thanh, Tiêu, Bổ.

Câu 9. Bài "Độc hoạt tang ký sinh thang" có xuất xứ từ sách nào?

A. Thương hàn luận B. Bị cấp thiên kim yếu phương C. Hòa tễ cục phương D. Nam dược thần hiệu

Đáp án: B. Bài thuốc của Tôn Tư Mạo trong "Bị cấp thiên kim yếu phương", chủ trị phong hàn thấp tý lâu ngày kèm can thận hư, khí huyết bất túc; không dùng cho thể thấp nhiệt khớp sưng nóng đỏ.

Câu 10. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

A. 01/7/2023 B. 01/01/2024 C. 01/01/2025 D. 01/01/2027

Đáp án: B. Luật 15/2023/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 09/01/2023, có hiệu lực từ 01/01/2024 (một số quy định về giấy phép hành nghề áp dụng theo lộ trình riêng).

Lưu ý: Bộ câu hỏi dùng để tự ôn tập, không thay thế đề thi chính thức. Người dự thi nên đối chiếu giáo trình YHCT chuẩn và văn bản pháp luật hiện hành.

Nguồn tham khảo

Tags : Ôn thi CCHN
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN: